close
Bước tới nội dung

Bastia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bastia
Image
Cảnh thành thờ St Jean Baptiste từ cảng Bastia
Hiệu kỳ của Bastia
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Bastia
Huy hiệu
Image
Vị trí Bastia
Bản đồ
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/France Corsica", "Bản mẫu:Bản đồ định vị France Corsica", và "Bản mẫu:Location map France Corsica" đều không tồn tại.
Quốc giaPháp
VùngCorsica
TỉnhHaute-Corse
QuậnBastia
Liên xãBastia
Chính quyền
  Thị trưởng (2016–2020) Pierre Savelli
Diện tích119,38 km2 (748 mi2)
Dân số (2010)43.008
  Mật độ22/km2 (57/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE2B033 /20200
Mã điện thoại495
Thành phố kết nghĩaErding, Viareggio
Độ cao0–963 m (0–3.159 ft)
(avg. 30 m hay 98 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Bastia (tiếng Corse: Bastìa, phát âm tiếng Pháp: [bas.tja], phát âm tiếng Corsetiếng Ý: /basˈti.a/) là một xã thuộc tỉnh Haute-Corse của Pháp, tọa lạc trên đảo Corse.[1] Đây là xã có dân số đông thứ nhì trên đảo sau Ajaccio, và cũng thủ phủ của tỉnh.

Bastia là cảng biển chính và là đô thị thương mại chủ yếu của đảo, được biết đến vì rượu vang. Chừng 10% dân số là người nhập cư. Cư dân của xã được gọi là Bastiais hay Bastiaises trong tiếng Pháp.[2]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Bastia
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 25.1
(77.2)
23.9
(75.0)
27.1
(80.8)
25.4
(77.7)
30.7
(87.3)
35.7
(96.3)
36.5
(97.7)
38.3
(100.9)
34.3
(93.7)
29.7
(85.5)
28.0
(82.4)
24.0
(75.2)
38.3
(100.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 13.6
(56.5)
13.8
(56.8)
15.6
(60.1)
17.8
(64.0)
22.0
(71.6)
25.8
(78.4)
29.1
(84.4)
29.3
(84.7)
25.8
(78.4)
21.9
(71.4)
17.4
(63.3)
14.5
(58.1)
20.6
(69.1)
Trung bình ngày °C (°F) 9.3
(48.7)
9.4
(48.9)
11.2
(52.2)
13.3
(55.9)
17.2
(63.0)
20.9
(69.6)
24.1
(75.4)
24.4
(75.9)
21.1
(70.0)
17.6
(63.7)
13.3
(55.9)
10.4
(50.7)
16.1
(61.0)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 5.1
(41.2)
4.9
(40.8)
6.7
(44.1)
8.8
(47.8)
12.4
(54.3)
16.0
(60.8)
19.0
(66.2)
19.4
(66.9)
16.5
(61.7)
13.3
(55.9)
9.2
(48.6)
6.3
(43.3)
11.5
(52.7)
Thấp kỉ lục °C (°F) −4.6
(23.7)
−5.0
(23.0)
−3.8
(25.2)
0.5
(32.9)
3.1
(37.6)
8.2
(46.8)
10.2
(50.4)
11.8
(53.2)
7.6
(45.7)
2.8
(37.0)
−0.5
(31.1)
−3.3
(26.1)
−5.0
(23.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 67.4
(2.65)
56.9
(2.24)
59.8
(2.35)
76.2
(3.00)
49.6
(1.95)
41.0
(1.61)
12.6
(0.50)
20.9
(0.82)
81.1
(3.19)
127.1
(5.00)
113.7
(4.48)
93.0
(3.66)
799.3
(31.47)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 6.1 6.1 6.5 6.9 5.4 3.4 1.7 2.4 5.0 7.1 8.4 8.1 67.0
Số ngày tuyết rơi trung bình 0.9 0.7 0.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.1 0.4 2.5
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 73 73 72 74 76 73 70 71 75 76 75 74 73.5
Số giờ nắng trung bình tháng 133.8 157.5 192.0 214.0 268.0 295.6 345.1 304.2 232.0 175.8 133.0 128.2 2.579,3
Nguồn 1: Meteo France[3]
Nguồn 2: Infoclimat.fr (đo độ ẩm, 1961–1990)[4]

Thành phố kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Bastia kết nghĩa với:[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Bastia on Lion1906". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2017.
  2. Inhabitants of Haute-Corse (bằng tiếng Pháp)
  3. "Bastia (20)" (PDF). Fiche Climatologique: Statistiques 1981–2010 et records (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2019.
  4. "Normes et records 1961–1990: Bastia – Poretta (2B) – altitude 10m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016.
  5. National Commission for Decentralised cooperation (bằng tiếng Pháp)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]