Jalaid
Giao diện
| Jalaid 扎赉特旗 Trát Lãi Đặc kỳ | |
|---|---|
| — Kỳ — | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Nội Mông Cổ |
| Minh | Hưng An |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 11.837 km2 (4,570 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 390,000 (2.006) |
| • Mật độ | 32,9/km2 (85/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Website | Trang web chính thức |
| Jalaid | |||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | 扎赉特旗 | ||||||
| Phồn thể | 扎賚特旗 | ||||||
| |||||||
| Tên tiếng Mông Cổ | |||||||
| Kirin Mông Cổ | Жалайд хошуу | ||||||
| Chữ Mông Cổ | ᠵᠠᠯᠠᠢᠳ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ | ||||||
| |||||||
Jalaid (tiếng Mông Cổ: ᠵᠠᠯᠠᠢᠳ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ Jalaid qosiɣu; giản thể: 扎赉特旗; phồn thể: 紮賚特旗; bính âm: Zālàitè Qí, âm Hán-Việt: Trát Lãi Đặc kỳ) là một kỳ thuộc minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Các lĩnh vực kinh tế chính của kỳ là lâm nghiệp, chăn nuôi cừu, trồng trọt và xuất khẩu vật nuôi. Kỳ có diện tích 11.000 km², dân số năm 2020 là 315.153 người[1], mật độ dân số đạt 29 người/km². Mã số bưu chính của kỳ là 137600, mã vùng điện thoại là 0482. Kỳ có mối quan hệ hữu nghị với Portsmouth, Anh từ tháng 3 năm 2004.[2]
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Kỳ Jalaid được chia thành 13 đơn vị hành chính gồm 8 trấn, 2 hương và 3 tô mộc.[3]
Trấn
[sửa | sửa mã nguồn]
|
|
Hương
[sửa | sửa mã nguồn]
|
Tô mộc
[sửa | sửa mã nguồn]- Ba Ngạn Ô Lan (巴彦乌兰苏木)
- Bảo Lực Căn Hoa (宝力根花苏木)
- A Lạp Đạt Nhĩ Thổ (阿拉达尔吐苏木)
Khác
[sửa | sửa mã nguồn]- Mục trường Bát Nhất (1/8) (八一牧场)
- Nông trường Ba Đạt Nhĩ Hồ (巴达尔胡农场)
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Jalaid | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −10.1 (13.8) |
−4.4 (24.1) |
3.8 (38.8) |
14.3 (57.7) |
22.2 (72.0) |
27.1 (80.8) |
28.1 (82.6) |
27.0 (80.6) |
21.4 (70.5) |
12.6 (54.7) |
0.3 (32.5) |
−8.3 (17.1) |
11.2 (52.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −21.7 (−7.1) |
−16.7 (1.9) |
−8.5 (16.7) |
1.0 (33.8) |
8.8 (47.8) |
15.2 (59.4) |
18.2 (64.8) |
16.2 (61.2) |
8.8 (47.8) |
0.3 (32.5) |
−10.5 (13.1) |
−19.1 (−2.4) |
−0.7 (30.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 1.3 (0.05) |
1.0 (0.04) |
4.0 (0.16) |
17.2 (0.68) |
29.7 (1.17) |
79.2 (3.12) |
140.1 (5.52) |
100.7 (3.96) |
40.2 (1.58) |
13.9 (0.55) |
2.5 (0.10) |
3.0 (0.12) |
432.8 (17.05) |
| Nguồn: [4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "China: Inner Mongolia (Prefectures, Leagues, Cities, Districts, Banners and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.
- ↑ Portsmouth City Council. "Zha Lai Te Qi, China China: Friendship Link with Portsmouth since 2004". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
- ↑ 行政区划搜索:扎赉特旗.
- ↑ 1981年-2010年(扎赉特旗)月平均气温和降水 (bằng tiếng Trung). National Meteorological Center of CMA. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2022.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang web chính thức Lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Trung Quốc)

